Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
méng

che phủ

Từ vựng
méng

biến thể của 蒙[meng2]

Từ vựng
měng

ngu ngốc

Từ vựng
méng

chạng vạng trước bình minh

Từ vựng
méng

dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
méng

quả chanh

Từ vựng
méng

người dân thường

Từ vựng
méng

mưa phùn; sương mù

Từ vựng
měng

hung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiên; đột ngột; (tiếng lóng) tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
měng

cầy mangut; phát âm Đài Loan [meng2]

Từ vựng
méng

xà mái đỡ ngói; sống nóc nhà

Từ vựng
méng

biến thể của 氓[meng2]

Từ vựng
méng

lời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông

Từ vựng
méng

thị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổ

Từ vựng
méng

mù; nhìn không rõ

Từ vựng
méng

(khoáng chất)

Từ vựng
měng

thuyền nhỏ

Từ vựng
méng

tàu chiến cổ đại; xem 艨艟, tàu chiến bọc da cổ đại

Từ vựng
méng

Fritillaria verticillata

Từ vựng
méng

(hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc manga); (văn học) người dân thường (biến…

Khẩu ngữ
méng

che; không biết; chịu (thiệt hại); nhận (ân huệ); lừa dối

Từ vựng
méng

ruồi trâu; người hay chỉ trích

Từ vựng
měng

châu chấu

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
měng

con châu chấu; con dĩn; con muỗi cát

Từ vựng
měng

mangan (hóa học)

Từ vựng
méng

chim nhiệt đới

Từ vựng
měng

con cóc

Từ vựng
门岗
mén gǎng

cổng

Cụm từ
蒙巴顿
Méng bā dùn

Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy người Anh ở Đông Nam Á trong Thế chiến…

Cụm từ