Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
che phủ
biến thể của 蒙[meng2]
ngu ngốc
chạng vạng trước bình minh
dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
quả chanh
người dân thường
mưa phùn; sương mù
hung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiên; đột ngột; (tiếng lóng) tuyệt vời
cầy mangut; phát âm Đài Loan [meng2]
xà mái đỡ ngói; sống nóc nhà
biến thể của 氓[meng2]
lời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông
thị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổ
mù; nhìn không rõ
(khoáng chất)
thuyền nhỏ
tàu chiến cổ đại; xem 艨艟, tàu chiến bọc da cổ đại
Fritillaria verticillata
(hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc manga); (văn học) người dân thường (biến…
che; không biết; chịu (thiệt hại); nhận (ân huệ); lừa dối
ruồi trâu; người hay chỉ trích
châu chấu
biến thể cũ của 虻[meng2]
con châu chấu; con dĩn; con muỗi cát
mangan (hóa học)
chim nhiệt đới
con cóc
cổng
Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy người Anh ở Đông Nam Á trong Thế chiến…