莫斯科
Moscow, thủ đô của Nga
Moscow, thủ đô của Nga
莫斯科 thường mang nghĩa “Moscow, thủ đô của Nga”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 莫斯科, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Moroni, thủ đô của Comoros (được sử dụng ở Đài Loan)
›莫斯特Mò sī tèVăn hóa Mousterian (thời kỳ Đồ Đá cũ)
›莫明其妙mò míng qí miàobiến thể của 莫名其妙[mo4 ming2 qi2 miao4]
›莫拉莱斯Mò lā lái sīMorales
›莫札特Mò zhá tèWolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo (Đài Loan)
›莫扎里拉mò zā lǐ lāmozzarella (từ mượn)
›莫桑比克Mò sāng bǐ kèMozambique
›莫扎特Mò zhā tèWolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.