模式种 là gì?
模式种 [mó shì zhǒng] có nghĩa là loài điển hình (dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học).
Nghĩa của từ 模式种 trong tiếng Việt
loài điển hình (dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
Cách đọc và ghi nhớ 模式种
模式种 được đọc là mó shì zhǒng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loài điển hình (dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .