墨丘利
Mercury (vị thần La Mã)
Mercury (vị thần La Mã)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân
›墨匣mò xiáhộp mực
›墨子Mò zǐMặc Tử (khoảng 470-391 TCN), người sáng lập trường phái Mặc gia 墨家[Mo4 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
›墨客mò kèngười văn chương
›墨家Mò jiāMặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] sáng lập
›墨巴本Mò bā běn(Đài Loan) Mbabane, thủ đô hành chính của Eswatini
›墨斗mò dǒudụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)
›墨条mò tiáothỏi mực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.