漠然置之
để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm
để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự
›灭此朝食miè cǐ zhāo shínghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt; nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ)
›渺无人烟miǎo wú rén yānhẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người
›漫天遍地màn tiān biàn dìnghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
›漫山遍野màn shān biàn yěnghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp…
›漫漫长夜màn màn cháng yèđêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài
›满脸风尘mǎn liǎn fēng chénnghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)
›满腹经纶mǎn fù jīng lúnđầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.