Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
模式标本模式標本

mó shì biāo běn

模式标本 là gì?

模式标本 [mó shì biāo běn] có nghĩa là mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 模式标本 trong tiếng Việt

mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)

Cách đọc và ghi nhớ 模式标本

模式标本 được đọc là mó shì biāo běn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan