陌生
lạ; lạ lẫm
lạ; lạ lẫm
陌生 thường mang nghĩa “lạ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 陌生 cùng cụm 陌生人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người lạ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người lạ
›陌路mò lù(văn học) người xa lạ
›陌路人mò lù rénngười xa lạ
›陌陌Mò mòMomo, ứng dụng nhắn tin dựa trên GPS, và có khả năng gặp gỡ người dùng Momo khác (thường là người lạ) trong…
›闽语Mǐn yǔcác phương ngữ Mân, được nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan, v.v
›闽菜Mǐn càiẩm thực Phúc Kiến
›闽粤Mǐn YuèPhúc Kiến và Quảng Đông
›闽清县Mǐn qīng XiànMinqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.