Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhận được ân huệ
nảy mầm; đâm chồi; nụ
Thành phố Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)
che phủ
liên kết với
Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)
tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt
(cổ) Mông Cổ
(cổ) Mông Cổ
Mông Cổ
trường tiểu học
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)
lều Mông Cổ
(thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm
Mông Cổ
(cổ) Mông Cổ
các nước đồng minh; các nước liên hợp
Người Mông Cổ
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cát nhỏ (Charadrius mongolus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)
ngôn ngữ Mông Cổ
nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường
lừa dối; lừa gạt
hổ dữ
nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng
giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng