Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 68/77

莫斯特Mò sī tè

莫斯特: Văn hóa Mousterian (thời kỳ Đồ Đá cũ)

Cụm từ
默诵佛号mò sòng fó hào

默诵佛号: niệm danh hiệu Phật

Cụm từ
末速mò sù

末速: tốc độ cuối quỹ đạo; tốc độ giai đoạn cuối

Cụm từ
默算mò suàn

默算: tính nhẩm; nghĩ cách tính

Cụm từ
摩苏尔Mó sū ěr

摩苏尔: Mosul (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
磨碎mò suì

磨碎: nghiền nát

Cụm từ
磨损mó sǔn

磨损: chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn

Cụm từ
磨损率mó sǔn lǜ

磨损率: tỷ lệ mài mòn

Cụm từ
摩娑mó suō

摩娑: biến thể của 摩挲[mo2 suo1]

Cụm từ
摩挲mó suō

摩挲: vuốt ve; xoa bóp

Cụm từ
摩梭Mó suō

摩梭: Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
摸索mō suo

摸索: dò dẫm; mò mẫm; lần mò; làm việc chậm chạp

Cụm từ
墨索里尼Mò suǒ lǐ ní

墨索里尼: Benito Mussolini (1883-1945), nhà độc tài phát xít Ý, "Il Duce", thủ tướng 1922-1943

Cụm từ
摩梭族Mó suō zú

摩梭族: Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
模态mó tài

模态: mô thức (tin học, ngôn ngữ học)

Cụm từ
莫塔马湾Mò tǎ mǎ Wān

莫塔马湾: Vịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
默叹mò tàn

默叹: thầm ngưỡng mộ

Cụm từ
默叹mò tàn

默叹: thán phục trong lòng

Cụm từ
模特mó tè

模特: người mẫu (từ mượn)

Cụm từ
模特儿mó tè r

模特儿: người mẫu (từ mượn)

Cụm từ
摩天mó tiān

摩天: cao chọc trời; vươn cao vào bầu trời

Cụm từ
摩天大楼mó tiān dà lóu

摩天大楼: tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天大厦mó tiān dà shà

摩天大厦: tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天楼mó tiān lóu

摩天楼: tòa nhà chọc trời; LT:座[zuo4]

Cụm từ
摩天轮mó tiān lún

摩天轮: vòng đu quay; vòng quay quan sát

Cụm từ
墨条mò tiáo

墨条: thỏi mực

Cụm từ
摩铁mó tiě

摩铁: (Đài Loan) (từ mượn) motel

Cụm từ
魔头mó tóu

魔头: quái vật; ma quỷ

Cụm từ
墨脱Mò tuō

墨脱: huyện Mêdog, tiếng Tây Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
摩托mó tuō

摩托: mô tơ (từ mượn); xe máy

Cụm từ
摩托车mó tuō chē

摩托车: (từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]

Cụm từ
摩托车的士mó tuō chē dī shì

摩托车的士: xe ôm

Cụm từ
摩托罗垃Mó tuō luó lā

摩托罗垃: Motorola (công ty)

Cụm từ
摩托罗拉Mó tuō luó lā

摩托罗拉: Motorola

Cụm từ
摩托艇mó tuō tǐng

摩托艇: thuyền máy

Cụm từ
墨脱县Mò tuō xiàn

墨脱县: huyện Mêdog, Tiếng Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
móu

侔: tương tự; sánh được; ngang bằng

Từ vựng
mǒu

厶: biến thể cũ của 某[mou3]

Từ vựng
mōu

哞: moo (âm thanh bò rống)

Từ vựng
mǒu

某: một vài; một cái nào đó; ai đó hoặc cái gì đó không xác định; nào đó

Từ vựng
móu

牟: lúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được; biến thể cũ của 侔[mou2]; biến thể cũ của 眸[mou2]

Từ vựng
móu

眸: con ngươi (của mắt); mắt

Từ vựng
móu

缪: quấn quanh

Từ vựng
móu

蛑: cua biển

Từ vựng
móu

谋: lên kế hoạch; tìm kiếm; mưu đồ

Từ vựng
móu

鉾: giáo

Từ vựng
móu

鍪: nồi sắt; mũ kim loại

Từ vựng
móu

麰: lúa mạch

Từ vựng
谋财害命móu cái hài mìng

谋财害命: âm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền

Thành ngữ
谋臣móu chén

谋臣: mưu thần; cố vấn chiến lược

Cụm từ
谋臣猛将móu chén měng jiàng

谋臣猛将: các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
谋臣如雨móu chén rú yǔ

谋臣如雨: mưu thần nhiều như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược

Thành ngữ
谋臣武将móu chén wǔ jiàng

谋臣武将: các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
某处mǒu chù

某处: một nơi nào đó

Cụm từ
谋刺móu cì

谋刺: âm mưu ám sát

Cụm từ
谋得móu dé

谋得: có được; đạt được

Cụm từ
某地mǒu dì

某地: một nơi; nơi nào đó

Cụm từ
牟定Móu dìng

牟定: huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
牟定县Móu dìng Xiàn

牟定县: huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
谋反móu fǎn

谋反: âm mưu phản loạn; âm mưu chống lại nhà nước

Cụm từ