Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
蒙恩
méng ēn

nhận được ân huệ

Cụm từ
萌发
méng fā

nảy mầm; đâm chồi; nụ

Cụm từ
孟菲斯
Mèng fēi sī

Thành phố Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)

Cụm từ
蒙覆
méng fù

che phủ

Cụm từ
猛干
měng gàn

liên kết với

Cụm từ
蒙哥马利
Méng gē mǎ lì

Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)

Cụm từ
猛攻
měng gōng

tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt

Cụm từ
朦骨
Méng gǔ

(cổ) Mông Cổ

Cụm từ
萌古
Méng gǔ

(cổ) Mông Cổ

Cụm từ
蒙古
Měng gǔ

Mông Cổ

Cụm từ
蒙馆
méng guǎn

trường tiểu học

Cụm từ
蒙古百灵
Méng gǔ bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)

Cụm từ
蒙古包
měng gǔ bāo

lều Mông Cổ

Cụm từ
蒙古大夫
Měng gǔ dài fu

(thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm

Cụm từ
蒙古国
Měng gǔ guó

Mông Cổ

Cụm từ
蒙古里
Měng gǔ lǐ

(cổ) Mông Cổ

Cụm từ
盟国
méng guó

các nước đồng minh; các nước liên hợp

Cụm từ
蒙古人
Měng gǔ rén

Người Mông Cổ

Cụm từ
蒙古人民共和国
Měng gǔ Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)

Cụm từ
蒙古沙鸻
Měng gǔ shā héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cát nhỏ (Charadrius mongolus)

Cụm từ
蒙古沙雀
Méng gǔ shā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)

Cụm từ
蒙古语
Měng gǔ yǔ

ngôn ngữ Mông Cổ

Cụm từ
蒙古族
Měng gǔ zú

nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông

Cụm từ
勐海
Měng hǎi

huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
勐海县
Měng hǎi xiàn

huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
孟浩然
Mèng Hào rán

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
蒙哄
méng hǒng

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
猛虎
měng hǔ

hổ dữ

Cụm từ
梦话
mèng huà

nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng

Cụm từ
梦幻
mèng huàn

giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng

Cụm từ