末儿
bột; nghiền nhuyễn
bột; nghiền nhuyễn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bột; bụi
›末位淘汰mò wèi táo tàisa thải nhân viên có hiệu suất kém nhất; loại bỏ thí sinh có thành tích kém nhất
›末名奖品mò míng jiǎng pǐngiải an ủi; chiếc thìa gỗ
›末伏mò fúgiai đoạn thứ ba trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường rơi vào mười ngày giữa…
›末任mò rèn(của người giữ một chức vụ chính thức không còn tồn tại) người cuối cùng (đương nhiệm)
›末尾mò wěicuối; đầu mút; điểm tận cùng
›末代皇帝Mò dài Huáng dìThe Last Emperor, phim tiểu sử năm 1987 về Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] của Bernardo Bertolucci
›末屑mò xièmảnh vụn; mẩu nhỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.