Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông
lừa dối; qua mặt; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4]
thoát tội; lách qua; phỉnh phờ để thoát; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4 guo4 guan1]
tát; vỗ; đấm
Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc
Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông
Bengal; Bangladesh
Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
Vịnh Bengal
Tiếng Bengal
mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ
vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm
nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy
Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường
nốt sần mangan
huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
tiến lên táo bạo; đẩy mạnh tiến tới
xứ mơ
cảnh mơ
lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng
huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
lực lượng đồng minh
Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo
đột nhiên; trong chớp mắt
Họ Cầy mangut (động vật)
quặng mangan
huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
vội vàng; bừa bãi; nóng nảy
huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam