Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
梦幻泡影
mèng huàn pào yǐng

(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông

Cụm từ
蒙混
méng hùn

lừa dối; qua mặt; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4]

Cụm từ
蒙混过关
méng hùn guò guān

thoát tội; lách qua; phỉnh phờ để thoát; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4 guo4 guan1]

Cụm từ
猛击
měng jī

tát; vỗ; đấm

Cụm từ
艋舺
Měng jiǎ

Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc

Cụm từ
蒙嘉慧
Měng Jiā huì

Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
孟加拉
Mèng jiā lā

Bengal; Bangladesh

Cụm từ
孟加拉国
Mèng jiā lā guó

Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉人民共和国
Mèng jiā lā Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉湾
Mèng jiā lā wān

Vịnh Bengal

Cụm từ
孟加拉语
Mèng jiā lā yǔ

Tiếng Bengal

Cụm từ
梦见
mèng jiàn

mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ

Cụm từ
猛将
měng jiàng

vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm

Cụm từ
孟姜女
Mèng jiāng nǚ

nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy

Cụm từ
孟郊
Mèng Jiāo

Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường

Cụm từ
锰结核
měng jié hé

nốt sần mangan

Cụm từ
孟津
Mèng jīn

huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
猛进
měng jìn

tiến lên táo bạo; đẩy mạnh tiến tới

Cụm từ
梦境
mèng jìng

xứ mơ

Cụm từ
梦景
mèng jǐng

cảnh mơ

Cụm từ
猛劲儿
měng jìn r

lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng

Cụm từ
孟津县
Mèng jīn xiàn

huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
盟军
méng jūn

lực lượng đồng minh

Cụm từ
孟轲
Mèng Kē

Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo

Cụm từ
猛可
měng kě

đột nhiên; trong chớp mắt

Cụm từ
獴科
měng kē

Họ Cầy mangut (động vật)

Cụm từ
锰矿
měng kuàng

quặng mangan

Cụm từ
勐腊
Měng là

huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
孟浪
mèng làng

vội vàng; bừa bãi; nóng nảy

Cụm từ
勐腊县
Měng là xiàn

huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ