模数 là gì?
模数 [mó shù] có nghĩa là tương tự sang số; viết tắt của 模擬到數字|模拟到数字.
Nghĩa của từ 模数 trong tiếng Việt
- tương tự sang số
- viết tắt của 模擬到數字|模拟到数字
Cách đọc và ghi nhớ 模数
模数 được đọc là mó shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tương tự sang số; viết tắt của 模擬到數字|模拟到数字”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .