Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
模数模數

mó shù

模数 là gì?

模数 [mó shù] có nghĩa là tương tự sang số; viết tắt của 模擬到數字|模拟到数字.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 模数 trong tiếng Việt

  1. tương tự sang số
  2. viết tắt của 模擬到數字|模拟到数字

Cách đọc và ghi nhớ 模数

模数 được đọc là mó shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tương tự sang số; viết tắt của 模擬到數字|模拟到数字”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan