Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 65/77

摩加迪休Mó jiā dí xiū

摩加迪休: Mogadishu, thủ đô của Somalia (Đài Loan)

Cụm từ
莫讲mò jiǎng

莫讲: huống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)

Cụm từ
墨江哈尼族自治县Mò jiāng Hā ní zú Zì zhì xiàn

墨江哈尼族自治县: huyện tự trị dân tộc Cáp Nê Mặc Giang, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
墨江县Mò jiāng xiàn

墨江县: huyện tự trị Mặc Giang, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
摩肩接踵mó jiān jiē zhǒng

摩肩接踵: nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót; đám đông chen chúc

Cụm từ
墨角兰mò jiǎo lán

墨角兰: cây marjoram (Origanum majorana)

Cụm từ
磨脚石mó jiǎo shí

磨脚石: đá bọt

Cụm từ
摩羯Mó jié

摩羯: Ma Kết (chòm sao); người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴

Cụm từ
末节mò jié

末节: không thiết yếu; chi tiết nhỏ

Cụm từ
魔戒Mó jiè

魔戒: Chúa tể những chiếc nhẫn của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金[Tuo1 er3 jin1]

Cụm từ
莫杰斯特Mò jié sī tè

莫杰斯特: Modest (tên); Modeste (tên)

Cụm từ
摩揭陀Mó jiē tuó

摩揭陀: Ma Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời

Cụm từ
摩羯座Mó jié zuò

摩羯座: Ma Kết

Cụm từ
魔羯座Mó jié zuò

魔羯座: Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
墨镜mò jìng

墨镜: kính râm; LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1],副[fu4]

Cụm từ
莫吉托Mò jí tuō

莫吉托: Mojito

Cụm từ
默剧mò jù

默剧: kịch câm; diễn kịch câm; diễn không lời

Cụm từ
摩卡mó kǎ

摩卡: mocha (từ mượn)

Cụm từ
摩卡咖啡mó kǎ kā fēi

摩卡咖啡: cà phê mocha

Cụm từ
墨客mò kè

墨客: người văn chương

Cụm từ
默克尔Mò kè ěr

默克尔: Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005

Cụm từ
莫可名状mò kě míng zhuàng

莫可名状: khó tả (niềm vui); khó diễn đạt (sự thích thú)

Cụm từ
莫克姆湾Mò kè mǔ wān

莫克姆湾: Vịnh Morecambe

Cụm từ
莫可奈何mò kě nài hé

莫可奈何: xem 無可奈何|无可奈何[wu2 ke3 nai4 he2]

Cụm từ
莫可指数mò kě zhǐ shǔ

莫可指数: vô số; không đếm xuể

Cụm từ
膜孔mó kǒng

膜孔: lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè

Cụm từ
魔窟mó kū

魔窟: nghĩa đen: hang ổ của quỷ; nơi bị chiếm đóng bởi thế lực xấu

Cụm từ
模块mó kuài

模块: mô-đun (trong phần mềm); đơn vị chức năng; thành phần

Cụm từ
磨快mó kuài

磨快: mài sắc; mài (lưỡi dao)

Cụm từ
模块板mó kuài bǎn

模块板: bảng mô-đun

Cụm từ
模块单元mó kuài dān yuán

模块单元: đơn vị mô-đun

Cụm từ
模块化mó kuài huà

模块化: tính mô-đun

Cụm từ
模块化理论mó kuài huà lǐ lùn

模块化理论: lý thuyết tính mô-đun

Cụm từ
模块式mó kuài shì

模块式: dạng mô-đun

Cụm từ
莫拉莱斯Mò lā lái sī

莫拉莱斯: Morales

Cụm từ
默拉皮Mò lā pí

默拉皮: Merapi (núi lửa ở Java)

Cụm từ
墨累Mò lèi

墨累: Murray (tên)

Cụm từ
墨累达令流域Mò lèi Dá lìng liú yù

墨累达令流域: hệ thống sông Murray-Darling ở đông nam Úc

Cụm từ
模棱mó léng

模棱: mơ hồ; chưa quyết định và không rõ ràng

Cụm từ
模棱两可mó léng liǎng kě

模棱两可: mập mờ; mơ hồ

Cụm từ
磨砺mó lì

磨砺: mài giũa trên đá mài; cải thiện bản thân qua thực hành

Cụm từ
茉莉mò lì

茉莉: hoa nhài

Cụm từ
魔力mó lì

魔力: ma thuật; phép thuật

Cụm từ
莫里哀Mò lǐ āi

莫里哀: Molière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch

Cụm từ
磨炼mó liàn

磨炼: xem 磨練|磨练[mo2 lian4]

Cụm từ
磨练mó liàn

磨练: rèn luyện bản thân; luyện cho cứng rắn; tự kỷ luật; nhẫn nại

Cụm từ
末了mò liǎo

末了: (khẩu ngữ) phần cuối; chút cuối cùng; (khẩu ngữ) cuối cùng; rốt cuộc

Khẩu ngữ
磨料mó liào

磨料: vật liệu mài

Cụm từ
莫力达瓦达斡尔族自治旗Mò lì Dá wǎ Dá wò ěr zú Zì zhì qí

莫力达瓦达斡尔族自治旗: Kỳ Tự trị dân tộc Daur Mạc Lợi Đạt Oa ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
茉莉花mò li huā

茉莉花: hoa nhài

Cụm từ
茉莉花茶mò li huā chá

茉莉花茶: trà hoa nhài

Cụm từ
茉莉菊酯mò lì jú zhǐ

茉莉菊酯: jasmolin

Cụm từ
抹零mǒ líng

抹零: (người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn

Cụm từ
莫利森Mò lì sēn

莫利森: Morrison (tên)

Cụm từ
末流mò liú

末流: giai đoạn suy tàn muộn

Cụm từ
模里西斯Mó lǐ xī sī

模里西斯: Mauritius (Đài Loan)

Cụm từ
墨绿mò lǜ

墨绿: xanh đậm; xanh rừng

Cụm từ
末路mò lù

末路: ngõ cụt; bế tắc; cuối con đường; những ngày cuối cùng

Cụm từ
陌路mò lù

陌路: (văn học) người xa lạ

Cụm từ
摩鹿加群岛Mó lù jiā Qún dǎo

摩鹿加群岛: Quần đảo Maluku, Indonesia

Cụm từ