模式
chế độ; phương pháp; mô hình
chế độ; phương pháp; mô hình
模式 thường mang nghĩa “chế độ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 模式 cùng cụm 商业模式 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mô hình kinh doanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)
›模式种mó shì zhǒngloài điển hình (dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
›模形mó xíngmô hình
›模写mó xiěbiến thể của 摹寫|摹写[mo2 xie3]
›模子mú zikhuôn; mẫu; khuôn mẫu hoặc bản mẫu
›模压mú yāép khuôn
›模块板mó kuài bǎnbảng mô-đun
›模态mó tàimô thức (tin học, ngôn ngữ học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.