Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 17/77

茂才mào cái

茂才: xem 秀才[xiu4 cai5]

Cụm từ
茅草máo cǎo

茅草: cỏ tranh

Cụm từ
毛茶máo chá

毛茶: lá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh

Cụm từ
旄车máo chē

旄车: chiến xa cổ đại; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
冒充mào chōng

冒充: giả mạo; giả làm; tự nhận là

Cụm từ
毛虫máo chóng

毛虫: sâu bướm

Cụm từ
冒出来mào chū lái

冒出来: xuất hiện; nhô lên; vọt ra; xuất hiện từ hư không

Cụm từ
毛出在羊身上máo chū zài yáng shēn shàng

毛出在羊身上: nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
毛刺máo cì

毛刺: gai; râu

Cụm từ
冒大不韪mào dà bù wěi

冒大不韪: (thành ngữ) đối mặt với sự chỉ trích

Thành ngữ
毛诞节Máo dàn jié

毛诞节: sinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12

Cụm từ
毛邓三Máo Dèng Sān

毛邓三: Tư tưởng Mao Trạch Đông, Lý luận Đặng Tiểu Bình & Ba đại diện (viết tắt của 毛澤東思想|毛泽东思想[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3] + 鄧小平理論|邓小平理论[Deng4 Xiao3…

Viết tắt
耄耋mào dié

耄耋: rất cao tuổi; đầu bạc và đáng kính

Cụm từ
耄耋之年mào dié zhī nián

耄耋之年: tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)

Cụm từ
冒顶mào dǐng

冒顶: (khai thác mỏ) sập mái; bị sập mái

Cụm từ
铆钉mǎo dīng

铆钉: đinh tán

Cụm từ
铆钉枪mǎo dīng qiāng

铆钉枪: súng bắn đinh tán

Cụm từ
毛豆máo dòu

毛豆: đậu nành xanh non, còn trong vỏ (edamame) hoặc đã bóc vỏ

Cụm từ
冒渎mào dú

冒渎: bất kính; báng bổ

Cụm từ
毛肚máo dǔ

毛肚: dạ dày bò (ẩm thực)

Cụm từ
矛盾máo dùn

矛盾: mâu thuẫn; LT:個|个[ge4]; quan điểm mâu thuẫn; mang tính mâu thuẫn

Cụm từ
茅盾Máo Dùn

茅盾: Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc

Cụm từ
茅盾文学奖Máo Dùn Wén xué jiǎng

茅盾文学奖: Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982

Cụm từ
猫儿māo ér

猫儿: mèo con

Cụm từ
猫儿山Māo ér shān

猫儿山: Núi Mèo Con, Quảng Tây

Cụm từ
毛发máo fà

毛发: lông tóc

Cụm từ
冒犯mào fàn

冒犯: xúc phạm

Cụm từ
茅房máo fáng

茅房: nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn); túp lều tranh hoặc nhà tranh

Cụm từ
冒犯者mào fàn zhě

冒犯者: người xúc phạm

Cụm từ
冒风险mào fēng xiǎn

冒风险: mạo hiểm

Cụm từ
毛概Máo Gài

毛概: Nhập môn Tư tưởng Mao Trạch Đông (môn học); viết tắt của 毛澤東思想概論|毛泽东思想概论[Mao2 Ze2 dong1 Si1 xiang3 Gai4 lun4]

Viết tắt
茂港Mào gǎng

茂港: quận Maogang của thành phố Maoming 茂名市, Quảng Đông

Cụm từ
茂港区Mào gǎng qū

茂港区: quận Maogang của thành phố Maoming 茂名市, Quảng Đông

Cụm từ
毛根máo gēn

毛根: một sợi tóc; dụng cụ thông tẩu thuốc

Cụm từ
毛茛máo gèn

毛茛: cỏ mao lương

Cụm từ
铆工mǎo gōng

铆工: thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán

Cụm từ
帽箍儿mào gū r

帽箍儿: dải ruy băng quanh mũ

Cụm từ
毛骨悚然máo gǔ sǒng rán

毛骨悚然: lông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng

Thành ngữ
毛孩子máo hái zi

毛孩子: (thuộc ngữ) trẻ nhỏ; trẻ con không biết gì

Cụm từ
冒号mào hào

冒号: dấu hai chấm (dấu câu)

Cụm từ
貌合神离mào hé shén lí

貌合神离: bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ); hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới

Thành ngữ
貌合心离mào hé xīn lí

貌合心离: bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng

Thành ngữ
冒火mào huǒ

冒火: tức giận; bừng bừng lửa giận

Cụm từ
茅箭Máo jiàn

茅箭: quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
帽匠mào jiàng

帽匠: thợ làm mũ

Cụm từ
茅箭区Máo jiàn qū

茅箭区: quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
猫叫声māo jiào shēng

猫叫声: tiếng meo

Cụm từ
毛脚渔鸮máo jiǎo yú xiāo

毛脚渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)

Cụm từ
铆接mǎo jiē

铆接: kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh

Cụm từ
冒进mào jìn

冒进: tiến lên một cách vội vàng

Cụm từ
毛巾máo jīn

毛巾: khăn lau; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
铆劲儿mǎo jìn r

铆劲儿: dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát

Cụm từ
猫科māo kē

猫科: họ Mèo (Felidae)

Cụm từ
毛坑máo kēng

毛坑: biến thể của 茅坑[mao2 keng1]

Cụm từ
茅坑máo kēng

茅坑: hố xí; nhà vệ sinh

Cụm từ
茅坑里点灯máo kēng lǐ diǎn dēng

茅坑里点灯: (tiếng lóng) (nghĩa bóng) tìm đến cái chết (bắt nguồn từ 找死[zhao3 si3] qua cách phát âm gần giống 照屎[zhao4 shi3])

Tiếng lóng xã hội
毛孔máo kǒng

毛孔: lỗ chân lông

Cụm từ
毛口máo kǒu

毛口: mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện); bavia

Cụm từ
猫哭耗子māo kū hào zi

猫哭耗子: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
猫哭老鼠māo kū lǎo shǔ

猫哭老鼠: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ