满洲里市
Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›满服mǎn fúkết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
›满清Mǎn QīngMãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)
›满洲国Mǎn zhōu guóMãn Châu Quốc
›满清政府Mǎn Qīng zhèng fǔchính phủ Mãn Thanh
›满洲Mǎn zhōuMãn Châu
›满溢mǎn yìđầy đến tràn ra; chan chứa
›满江红Mǎn jiāng hóngMãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.