Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 90/143

精神状态jīng shén zhuàng tài

精神状态: trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý

Cụm từ
京师jīng shī

京师: kinh đô của một quốc gia (văn học)

Cụm từ
经世jīng shì

经世: trị quốc

Cụm từ
警示jǐng shì

警示: cảnh báo; cảnh giác; mang tính cảnh báo

Cụm từ
惊师动众jīng shī dòng zhòng

惊师动众: kinh động mọi người; làm cho công chúng xôn xao

Cụm từ
惊世骇俗jīng shì hài sú

惊世骇俗: gây chấn động toàn xã hội; xúc phạm cả xã hội

Cụm từ
警世通言Jǐng shì Tōng yán

警世通言: "Tỉnh Thế Thông Ngôn", tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1624

Cụm từ
净手jìng shǒu

净手: rửa tay; (nghĩa bóng) đi vệ sinh

Cụm từ
精瘦jīng shòu

精瘦: (khẩu ngữ) gầy (dáng người, thịt,...); thon thả

Khẩu ngữ
经受jīng shòu

经受: trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu

Cụm từ
经手jīng shǒu

经手: qua tay; xử lý; giải quyết

Cụm từ
经手人jīng shǒu rén

经手人: người phụ trách; đại diện; môi giới

Cụm từ
净收入jìng shōu rù

净收入: thu nhập ròng; lợi nhuận ròng

Cụm từ
经书jīng shū

经书: sách kinh điển trong Nho giáo; kinh điển; kinh sách

Cụm từ
警署jǐng shǔ

警署: đồn cảnh sát (viết tắt của 警察署[jing3 cha2 shu3])

Viết tắt
净水jìng shuǐ

净水: nước sạch; nước đã lọc

Cụm từ
井水不犯河水jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

井水不犯河水: ai lo việc nấy

Cụm từ
净水器jìng shuǐ qì

净水器: máy lọc nước

Cụm từ
经丝彩色显花jīng sī cǎi sè xiǎn huā

经丝彩色显花: gấm hoa; vải dệt có sợi ngang đơn nhưng sợi dọc màu sắc

Cụm từ
京斯敦Jīng sī dūn

京斯敦: Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; (Đài Loan) Kingston, thủ đô của Jamaica

Cụm từ
惊悚jīng sǒng

惊悚: kinh dị (phim); giật gân

Cụm từ
竞速jìng sù

竞速: (thể thao) đua; cuộc đua

Cụm từ
精算jīng suàn

精算: thuộc về tính toán bảo hiểm

Cụm từ
精算师jīng suàn shī

精算师: chuyên viên tính toán bảo hiểm

Cụm từ
竞速滑冰jìng sù huá bīng

竞速滑冰: trượt băng tốc độ (Đài Loan)

Cụm từ
精髓jīng suǐ

精髓: tinh hoa; cốt lõi; tinh tuý; bản chất

Cụm từ
精索jīng suǒ

精索: thừng tinh (giải phẫu)

Cụm từ
精索静脉曲张jīng suǒ jìng mài qū zhāng

精索静脉曲张: giãn tĩnh mạch thừng tinh (y học)

Cụm từ
景泰Jǐng tài

景泰: huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁鈺|朱祁钰[Zhu1 Qi2 yu4]…

Cụm từ
静态jìng tài

静态: tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh

Cụm từ
静态存储器jìng tài cún chǔ qì

静态存储器: bộ nhớ tĩnh

Cụm từ
景泰蓝jǐng tài lán

景泰蓝: kỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰藍|景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật này trở nên phổ biến và đạt đến…

Cụm từ
景泰县Jǐng tài xiàn

景泰县: huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
警探jǐng tàn

警探: thám tử cảnh sát

Cụm từ
惊叹jīng tàn

惊叹: thán phục kêu lên; thán phục kinh ngạc

Cụm từ
惊叹不已jīng tàn bù yǐ

惊叹不已: kinh ngạc không ngớt

Cụm từ
经堂jīng táng

经堂: giảng đường kinh (Phật giáo)

Cụm từ
惊叹号jīng tàn hào

惊叹号: dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
惊涛jīng tāo

惊涛: sóng dữ

Cụm từ
惊逃jīng táo

惊逃: chạy tán loạn

Cụm từ
惊涛骇浪jīng tāo hài làng

惊涛骇浪: tình huống nguy hiểm

Cụm từ
晶体jīng tǐ

晶体: tinh thể

Cụm từ
警惕jǐng tì

警惕: cảnh giác; đề phòng; cảnh báo; cảnh giới

Cụm từ
惊惕jīng tì

惊惕: bị báo động; cảnh giác

Cụm từ
井田jǐng tián

井田: chế độ tỉnh điền của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
静恬jìng tián

静恬: tĩnh lặng

Cụm từ
惊天动地jīng tiān dòng dì

惊天动地: kinh thiên động địa (thành ngữ)

Thành ngữ
井田制jǐng tián zhì

井田制: chế độ tỉnh điền

Cụm từ
惊跳jīng tiào

惊跳: giật thót; giật mình

Cụm từ
精挑细选jīng tiāo xì xuǎn

精挑细选: lựa chọn rất cẩn thận

Cụm từ
晶体管jīng tǐ guǎn

晶体管: transistor

Cụm từ
晶体结构jīng tǐ jié gòu

晶体结构: cấu trúc tinh thể

Cụm từ
劲挺jìng tǐng

劲挺: mạnh mẽ

Cụm từ
径庭jìng tíng

径庭: hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
迳庭jìng tíng

迳庭: rất khác

Cụm từ
警惕性jǐng tì xìng

警惕性: tính cảnh giác; sự cảnh giác

Cụm từ
精通jīng tōng

精通: thành thạo; làm chủ (một môn học)

Cụm từ
经痛jīng tòng

经痛: đau bụng kinh nguyệt

Cụm từ
镜头jìng tóu

镜头: ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh

Cụm từ
鲸头鹳jīng tóu guàn

鲸头鹳: chim cò mỏ giày (Balaeniceps rex)

Cụm từ