镜头
ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh
ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh
镜头 thường mang nghĩa “ống kính máy ảnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 镜头, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thấu kính
›镜框舞台jìng kuàng wǔ táicảnh trí sân khấu
›镜框jìng kuàngkhung hình; khung kính
›镜架jìng jiàgọng kính; LT:副[fu4]; giá đỡ gương
›镜像jìng xiànghình ảnh gương
›镜花缘Jìng huā YuánJinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như…
›镜鸾jìng luánmất vợ hoặc chồng
›镜花jìng huāgương trang trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.