经受
trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu
trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ kinh điển; bộ kinh sách; cuộn sách cổ
›经典案例jīng diǎn àn lìnghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển
›经典场论jīng diǎn chǎng lùnlý thuyết trường cổ điển (vật lý)
›经商jīng shāngbuôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
›经典jīng diǎnkinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình
›经圈jīng quānđường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)
›经传jīng zhuàntác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)
›经堂jīng tánggiảng đường kinh (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.