精挑细选
lựa chọn rất cẩn thận
lựa chọn rất cẩn thận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chi tiết
›精干jīng gàntinh nhuệ (quân đội); đặc biệt (lực lượng); rất có năng lực
›精于jīng yúthành thạo về; tinh thông về; giỏi về
›精打光jīng dǎ guāngkhông còn gì hoàn toàn; hết sạch tiền
›精于此道jīng yú cǐ dàothành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này
›精怪jīng guàisinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)
›精明jīng míngtinh tường; nhạy bén; thông minh
›精微jīng wēitinh tế; sâu sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.