警世通言
"Tỉnh Thế Thông Ngôn", tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1624
"Tỉnh Thế Thông Ngôn", tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1624
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Nhật Bản)
›警备jǐng bèibảo vệ; đồn trú
›警备区jǐng bèi qūkhu vực đồn trú; chỉ huy
›警力jǐng lìlực lượng cảnh sát; cảnh sát
›警匪jǐng fěicảnh sát và tội phạm; (thể loại fiction) tội phạm
›警区jǐng qūkhu vực tuần tra; khu tuần tra; khu vực cảnh sát tuần tra
›警告jǐng gàocảnh báo; khuyên răn
›警报jǐng bàobáo động (cháy); tín hiệu cảnh báo; báo động; cảnh báo; cảnh giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.