Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
井水不犯河水

jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

井水不犯河水 là gì?

井水不犯河水 [jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ] có nghĩa là ai lo việc nấy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 井水不犯河水 trong tiếng Việt

ai lo việc nấy

Cách đọc và ghi nhớ 井水不犯河水

井水不犯河水 được đọc là jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ai lo việc nấy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan