Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
景泰

Jǐng tài

景泰 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 景泰 trong tiếng Việt

  1. huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
  2. Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁鈺|朱祁钰[Zhu1 Qi2 yu4] (1428-1457), trị vì 1449-1457, miếu hiệu Đại Tông 代宗[Dai4 zong1]
Tra từ liên quan