京师
kinh đô của một quốc gia (văn học)
kinh đô của một quốc gia (văn học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh đô của một quốc gia
›京族Jīng zúNgười Gin hoặc Kinh, dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây; Người…
›京巴狗jīng bā gǒuchó Bắc Kinh (giống chó)
›京广Jīng GuǎngBắc Kinh và Quảng Đông
›京广铁路Jīng Guǎng Tiě lùĐường sắt Kinh-Quảng (Bắc Kinh-Quảng Châu)
›京山Jīng shānhuyện Kinh Sơn ở Kinh Môn 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
›京戏Jīng xìKinh kịch (Kinh kịch Bắc Kinh); LT:齣|出[chu1]
›京报Jīng BàoKinh báo (công báo chính thức của chính phủ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.