Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
焦灼
jiāo zhuó

(văn học) lo lắng sâu sắc

Cụm từ
胶着
jiāo zhuó

dính vào; bế tắc; tắc nghẽn; kết dính

Cụm từ
角柱体
jiǎo zhù tǐ

lăng trụ (toán học)

Cụm từ
嚼子
jiáo zi

khóa mõm; ngậm miệng

Cụm từ
教子
jiào zǐ

dạy con của mình; con đỡ đầu

Cụm từ
胶子
jiāo zǐ

hạt gluon (vật lý hạt)

Cụm từ
角子
jiǎo zi

đồng tiền Giác (Mao, một phần mười của nhân dân tệ)

Cụm từ
轿子
jiào zi

kiệu kiên; kiệu; phương tiện khiêng

Cụm từ
饺子
jiǎo zi

bánh sủi cảo; bánh hấp; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
饺子馆
jiǎo zi guǎn

nhà hàng sủi cảo

Cụm từ
娇纵
jiāo zòng

nuông chiều (một đứa trẻ); chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
教宗
jiào zōng

giáo hoàng

Cụm từ
骄纵
jiāo zòng

ngạo mạn và ngang bướng

Cụm từ
教宗座驾
jiào zōng zuò jià

xe giáo hoàng

Cụm từ
角嘴海雀
jiǎo zuǐ hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu mỏ tê giác (Cerorhinca monocerata)

Cụm từ
叫作
jiào zuò

gọi; được gọi là

Cụm từ
叫做
jiào zuò

được gọi là; được biết đến như

Cụm từ
焦作
Jiāo zuò

địa cấp thị Jiaozuo ở Hà Nam

Cụm từ
焦作市
Jiāo zuò shì

địa cấp thị Jiaozuo ở Hà Nam

Cụm từ
加派
jiā pài

tăng cường; phái quân

Cụm từ
夹盘
jiā pán

mâm cặp (cho máy khoan,...)

Cụm từ
驾培
jià péi

đào tạo lái xe (viết tắt của 駕駛培訓|驾驶培训[jia4 shi3 pei2 xun4])

Viết tắt
加彭
Jiā péng

Gabon (Đài Loan)

Cụm từ
加蓬
Jiā péng

Gabon

Cụm từ
夹批
jiā pī

chú thích phê bình giữa các dòng

Cụm từ
痂皮
jiā pí

vảy đóng của vết thương

Cụm từ
佳评如潮
jiā píng rú cháo

một hiện tượng; phổ biến vang dội

Cụm từ
贾平凹
Jiǎ Píng wā

Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc

Cụm từ
家贫如洗
jiā pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng; không một xu dính túi; nghèo như chuột nhà thờ

Thành ngữ
家婆
jiā pó

(tiếng địa phương) mẹ chồng; (người) vợ

Cụm từ