Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精通

jīng tōng

精通 là gì?

精通 [jīng tōng] có nghĩa là thành thạo; làm chủ (một môn học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精通 trong tiếng Việt

  1. thành thạo
  2. làm chủ (một môn học)

Cách đọc và ghi nhớ 精通

精通 được đọc là jīng tōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành thạo; làm chủ (một môn học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan