静态靜態
静态 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 静态 trong tiếng Việt
tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh
tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh