Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
Gia Sơn, huyện cũ 1932-1992 ở phía đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sở Châu 滁州[Chu2 zhou1]; khu danh lam thắng cảnh cấp tỉnh ở Hồ Nam
cộng; thêm vào; thêm; thêm vào đó; thêm vào trong; ngoài ra; trên cả điều đó
tranh giá vẽ
Công viên Rừng Quốc gia Jiashan ở Thạch Môn 石門|石门[Shi2 men2], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
lòng trắc ẩn giả; từ thiện giả
Chùa Jiashan, chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn 石門縣|石门县[Shi2 men2 xian4], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam, nơi được cho là chỗ ở và chôn cất cuối cùng của thủ lĩnh khởi nghĩa…
huyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
Huyện Gia Sơn trước đây 1932-1992 ở đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sơ Châu 滁州[Chu2 zhou1]
giả sử; phỏng đoán; giả định; giả sử rằng ...; nếu; giả thuyết; suy đoán
xây dựng; dựng lên
làm sâu sắc hơn
năm 21 Giáp Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2004 hoặc 2064
giọng giả (trái nghĩa: 真聲|真声[zhen1 sheng1], giọng tự nhiên hoặc giọng thật)
nửa chín; (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v.; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5]
cơm nửa chín; (nghĩa bóng) công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng; Phát âm ở Đài Loan [jia4 sheng5 fan4]
hiểu rõ hơn về điều gì đó
để lại ấn tượng sâu sắc hơn với ai đó
cuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây chống lại phe bảo thủ, bị quân Thanh đàn áp
giả thuyết
giả định
Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
nếu; trong trường hợp; giả sử; cho rằng
tù nhân được tha
(thể thao) hiệp phụ; thời gian bù giờ; đá play-off
thêm nội dung vào kỳ thi; thi bổ sung
gia cảnh
việc gia đình; công việc nội trợ; việc nhà
đồ dùng; nội thất
vợ; gia đình; (văn học) nơi ở