Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 92/143

靖西Jìng xī

靖西: huyện Tĩnh Tây ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
惊喜jīng xǐ

惊喜: bất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờ

Cụm từ
惊悉jīng xī

惊悉: kinh ngạc khi biết

Cụm từ
井下jǐng xià

井下: dưới lòng đất; trong hầm mỏ (khai thác)

Cụm từ
惊吓jīng xià

惊吓: làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm

Cụm từ
景县Jǐng xiàn

景县: huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
泾县Jīng Xiàn

泾县: huyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy

Cụm từ
经线jīng xiàn

经线: sợi dọc; đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)

Cụm từ
警衔jǐng xián

警衔: cấp bậc cảnh sát

Cụm từ
惊现jīng xiàn

惊现: xuất hiện bất ngờ

Cụm từ
惊痫jīng xián

惊痫: bệnh động kinh

Cụm từ
惊羡jīng xiàn

惊羡: kinh ngạc trước

Cụm từ
惊险jīng xiǎn

惊险: nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp

Cụm từ
径向jìng xiàng

径向: hướng xuyên tâm

Cụm từ
景象jǐng xiàng

景象: cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)

Cụm từ
竞相jìng xiāng

竞相: một cách cạnh tranh; háo hức; tranh đua

Cụm từ
迳向jìng xiàng

迳向: hướng xuyên tâm

Cụm từ
镜像jìng xiàng

镜像: hình ảnh gương

Cụm từ
颈项jǐng xiàng

颈项: cổ

Cụm từ
镜像站点jìng xiàng zhàn diǎn

镜像站点: gương (tin học)

Cụm từ
敬贤礼士jìng xián lǐ shì

敬贤礼士: tôn kính người đức hạnh và coi trọng học vấn (thành ngữ)

Thành ngữ
惊险片jīng xiǎn piàn

惊险片: phim ly kỳ (giật gân)

Cụm từ
净现值jìng xiàn zhí

净现值: giá trị hiện tại ròng (NPV)

Cụm từ
经销jīng xiāo

经销: bán; bán theo hoa hồng; phân phối

Cụm từ
经销商jīng xiāo shāng

经销商: đại lý; người bán; nhà phân phối; môi giới; trung gian; công ty nhượng quyền; cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
警械jǐng xiè

警械: trang bị cảnh sát

Cụm từ
敬谢不敏jìng xiè bù mǐn

敬谢不敏: xin thứ lỗi vì không thể đáp ứng; lịch sự từ chối

Cụm từ
精心jīng xīn

精心: hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chi tiết

Cụm từ
静心jìng xīn

静心: thiền định

Cụm từ
惊心jīng xīn

惊心: kinh ngạc; sốc; sợ hãi

Cụm từ
惊心胆颤jīng xīn dǎn chàn

惊心胆颤: đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心动魄jīng xīn dòng pò

惊心动魄: (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
井陉Jǐng xíng

井陉: huyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
经行jīng xíng

经行: thực hành thiền hành

Cụm từ
警醒jǐng xǐng

警醒: tỉnh táo

Cụm từ
惊醒jīng xǐng

惊醒: thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu

Cụm từ
井陉矿Jǐng xíng kuàng

井陉矿: quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
井陉矿区Jǐng xíng kuàng Qū

井陉矿区: quận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
井陉县Jǐng xíng xiàn

井陉县: huyện Jingxing ở Shijiazhuang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
经信委Jīng Xìn Wěi

经信委: Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa

Cụm từ
净心修身jìng xīn xiū shēn

净心修身: giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
惊喜若狂jīng xǐ ruò kuáng

惊喜若狂: vui mừng khôn xiết (thành ngữ); nhảy cẫng lên vì vui; to ra niềm vui không bờ bến

Thành ngữ
竞秀jìng xiù

竞秀: thi đua để đẹp nhất hoặc ấn tượng nhất

Cụm từ
静修jìng xiū

静修: suy ngẫm; thiền định

Cụm từ
竞秀区Jìng xiù Qū

竞秀区: Khu Kinh Tú của Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
靖西县Jìng xī xiàn

靖西县: huyện Jingxi ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
敬惜字纸jìng xī zì zhǐ

敬惜字纸: trân trọng giấy viết như một tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

Thành ngữ
竞选jìng xuǎn

竞选: tham gia bầu cử; tranh cử

Cụm từ
精选jīng xuǎn

精选: được chọn lọc kỹ; chọn lọc; tốt nhất; tuyển chọn (sản phẩm); tập trung (khai thác mỏ); tập trung; sàng lọc

Cụm từ
竞选搭档jìng xuǎn dā dàng

竞选搭档: đối tác bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选副手jìng xuǎn fù shǒu

竞选副手: trợ lý bầu cử; ứng viên phó

Cụm từ
竞选活动jìng xuǎn huó dòng

竞选活动: chiến dịch (bầu cử)

Cụm từ
经学jīng xué

经学: nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Cụm từ
经穴jīng xué

经穴: huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một…

Cụm từ
经血jīng xuè

经血: kinh nguyệt (YHCT)

Cụm từ
警讯jǐng xùn

警讯: dấu hiệu cảnh báo; cuộc gọi cảnh sát

Cụm từ
惊讶jīng yà

惊讶: kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ

Cụm từ
井研Jǐng yán

井研: huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
敬烟jìng yān

敬烟: mời thuốc lá (cho khách)

Cụm từ
竞艳jìng yàn

竞艳: tranh nhau rực rỡ nhất; mỗi người một vẻ; cuộc thi sắc đẹp

Cụm từ