惊跳 là gì?
惊跳 [jīng tiào] có nghĩa là giật thót; giật mình.
Nghĩa của từ 惊跳 trong tiếng Việt
- giật thót
- giật mình
Cách đọc và ghi nhớ 惊跳
惊跳 được đọc là jīng tiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giật thót; giật mình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .