Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao
Klebsiella pneumoniae
Mycoplasma pneumoniae
Diplococcus pneumoniae
bay lên mái nhà và vượt tường (thường liên quan đến võ thuật)
muốn tuyệt đối; khăng khăng (làm gì đó)
Fiat
chất lỏng thải
trang tiêu đề; tờ gác; cuối sách
như bay; rất nhanh
(tiếng lóng) hút cần sa
gốc Phi
chỉ trích
đa hình không di truyền
(âm tiết) không nhấn mạnh
đại bàng
phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận
phi lợi nhuận
tổ chức phi lợi nhuận
tổ chức phi lợi nhuận
tổ chức phi lợi nhuận
tổ chức phi lợi nhuận
cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn
tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác (thành ngữ)
nghĩa đen: không thể làm xong trong một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: cần nhiều thời gian và nỗ lực để hoàn thành
không thể tưởng tượng; tày đình; kỳ quặc
người giúp việc Philippines
chi phí; kinh phí; số tiền cần trả; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
đơn yêu cầu hoàn trả chi phí
tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở