复兴
phục hồi; phục hưng
phục hồi; phục hưng
复兴 thường mang nghĩa “phục hồi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 复兴 cùng cụm 文艺复兴 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thời kỳ Phục Hưng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời kỳ Phục hưng
›复兴门Fù xīng ménkhu Phục Hưng Môn của Bắc Kinh
›复苏fù sūphục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi sức; phục sinh
›复生fù shēngtái sinh; hồi phục; sống lại; tái tạo
›复旧fù jiùkhôi phục cách cũ; quay trở lại quá khứ
›复职fù zhítrở lại chức vụ
›复联Fù liánAvengers (truyện tranh)
›复兴区Fù xīng qūquận Fuxing của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.