Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
飞艇
fēi tǐng

khí cầu

Cụm từ
废统
fèi tǒng

"từ bỏ thống nhất", bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển

Cụm từ
非同步
fēi tóng bù

bất đồng bộ

Cụm từ
非同步传输模式
fēi tóng bù chuán shū mó shì

chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)

Cụm từ
非同凡响
fēi tóng fán xiǎng

khác thường

Cụm từ
废铜烂铁
fèi tóng làn tiě

phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi

Cụm từ
肺通气
fèi tōng qì

thông khí phổi (y học)

Cụm từ
非同小可
fēi tóng xiǎo kě

cực kỳ quan trọng; không phải chuyện nhỏ

Cụm từ
非同质化代币
fēi tóng zhì huà dài bì

token không thể thay thế (NFT)

Cụm từ
肥头大耳
féi tóu dà ěr

béo; mập mạp; mũm mĩm

Cụm từ
匪徒
fěi tú

tên cướp; thổ phỉ

Cụm từ
废土
fèi tǔ

đất phế thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.); vùng đất hoang tàn sau tận thế

Cụm từ
飞腿
fēi tuǐ

đá

Cụm từ
匪徒集团
fěi tú jí tuán

băng đảng

Cụm từ
吠陀
fèi tuó

Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)

Cụm từ
非微扰
fēi wēi rǎo

phi nhiễu loạn (vật lý)

Cụm từ
绯闻
fēi wén

bê bối tình dục

Cụm từ
诽闻
fěi wén

bê bối; tin đồn

Cụm từ
飞吻
fēi wěn

hôn gió

Cụm từ
飞蚊症
fēi wén zhèng

ruồi bay (đốm di động trong dịch kính của mắt)

Cụm từ
肥沃
féi wò

màu mỡ

Cụm từ
飞挝
fēi wō

vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ

Cụm từ
废物
fèi wù

rác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụng

Cụm từ
飞舞
fēi wǔ

phấp phới; nhảy múa trong gió

Cụm từ
废物点心
fèi wù diǎn xin

(khẩu ngữ) người vô dụng; kẻ thất bại

Khẩu ngữ
废物箱
fèi wù xiāng

thùng rác; thùng đựng rác

Cụm từ
非物质文化遗产
Fēi wù zhì Wén huà Yí chǎn

Di sản Văn hóa Phi vật thể (của UNESCO)

Cụm từ
肥西
Féi xī

Feixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
肥鲜
féi xiān

tươi và mềm (về thực phẩm); ngon

Cụm từ
费县
Fèi xiàn

huyện Feixian ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ