负心
vô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình
vô ơn; vô tâm; không chung thủy với tình yêu của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ phản bội tình yêu; đồ vô tâm
›负担不起fù dān bu qǐkhông đủ khả năng gánh vác; không chịu nổi gánh nặng
›负外部性fù wài bù xìngtác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)
›负压fù yāhút; áp suất âm
›负担fù dāngánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
›负增长fù zēng zhǎngtăng trưởng âm; suy thoái kinh tế
›负向fù xiàngtiêu cực (phản hồi, cảm xúc, v.v.)
›负担者fù dān zhěngười gánh vác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.