福兴
Thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›福贡Fú gònghuyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây…
›福贡县Fú gòng xiànhuyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây…
›福鼎Fú dǐngPhúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›福维克Fú wéi kèVorwerk (thương hiệu)
›福科Fú kēMichel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp; cũng viết là 福柯[Fu2 ke1]
›福袋fú dàifukubukuro hay "túi may mắn", phong tục năm mới của Nhật Bản, nơi thương nhân bán túi quà chứa sản phẩm ngẫu…
›福禄贝尔Fú lù bèi ěrhọ Fröbel hoặc Froebel; Friedrich Wilhelm August Fröbel (1782-1852), nhà giáo dục người Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.