Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 70/73

复选框fù xuǎn kuàng

复选框: hộp kiểm

Cụm từ
复学fù xué

复学: trở lại trường (sau khi bị gián đoạn); tiếp tục việc học

Cụm từ
抚恤金fǔ xù jīn

抚恤金: khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp

Cụm từ
伏汛fú xùn

伏汛: lũ mùa hè

Cụm từ
负压fù yā

负压: hút; áp suất âm

Cụm từ
敷演fū yǎn

敷演: biến thể của 敷衍; diễn giải (về một chủ đề); giải thích (ý nghĩa kinh điển)

Cụm từ
敷衍fū yǎn

敷衍: triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối…

Cụm từ
浮岩fú yán

浮岩: đá bọt

Cụm từ
复眼fù yǎn

复眼: mắt kép

Cụm từ
赴宴fù yàn

赴宴: tham dự tiệc

Cụm từ
俯仰fǔ yǎng

俯仰: cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ; độ cao thấp (góc hướng)

Cụm từ
富阳Fù yáng

富阳: Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
富养fù yǎng

富养: nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều

Cụm từ
复阳fù yáng

复阳: tái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại

Cụm từ
扶养fú yǎng

扶养: nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
抚养fǔ yǎng

抚养: nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
阜阳Fù yáng

阜阳: thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy

Cụm từ
抚养成人fǔ yǎng chéng rén

抚养成人: nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)

Cụm từ
抚养费fǔ yǎng fèi

抚养费: tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)

Cụm từ
抚养权fǔ yǎng quán

抚养权: quyền nuôi dưỡng (con cái, v.v.)

Cụm từ
富阳市Fù yáng shì

富阳市: Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
阜阳市Fù yáng shì

阜阳市: thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy

Cụm từ
俯仰无愧fǔ yǎng wú kuì

俯仰无愧: lương tâm trong sáng

Cụm từ
俯仰之间fǔ yǎng zhī jiān

俯仰之间: trong nháy mắt

Cụm từ
敷衍了事fū yǎn liǎo shì

敷衍了事: (thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ

Thành ngữ
敷衍塞责fū yǎn sè zé

敷衍塞责: làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc

Cụm từ
服药fú yào

服药: uống thuốc

Cụm từ
服药过量fú yào guò liàng

服药过量: quá liều thuốc

Cụm từ
扶摇直上fú yáo zhí shàng

扶摇直上: tăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp

Cụm từ
副业fù yè

副业: nghề phụ; công việc phụ

Cụm từ
扶掖fú yè

扶掖: nâng đỡ; giúp đỡ

Cụm từ
复叶fù yè

复叶: lá kép (thực vật)

Cụm từ
副翼fù yì

副翼: cánh lái (hàng không)

Cụm từ
夫役fū yì

夫役: lao dịch; lao động

Cụm từ
复议fù yì

复议: xem xét lại

Cụm từ
服仪fú yí

服仪: trang phục và chỉnh trang

Cụm từ
服役fú yì

服役: phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ

Cụm từ
甫一fǔ yī

甫一: ngay khi; ngay sau khi

Cụm từ
辅以fǔ yǐ

辅以: bổ trợ bởi; kèm theo; với

Cụm từ
附议fù yì

附议: ủng hộ một kiến nghị đã được đề xuất

Cụm từ
负一层fù yī céng

负一层: (kiến trúc) tầng hầm 1; tầng B1

Cụm từ
付印fù yìn

付印: đưa đi in; nộp để in ấn

Cụm từ
府尹fǔ yǐn

府尹: quan huyện; phủ doãn

Cụm từ
福音fú yīn

福音: tin tốt; lời mừng; tin mừng

Cụm từ
复印fù yìn

复印: sao chép; tạo bản sao tài liệu

Cụm từ
辅音fǔ yīn

辅音: phụ âm

Cụm từ
赴阴曹fù yīn cáo

赴阴曹: xuống địa ngục

Cụm từ
复音词fù yīn cí

复音词: từ hai âm tiết; từ nhiều âm tiết

Cụm từ
服硬fú yìng

服硬: chịu khuất phục trước sức mạnh

Cụm từ
服膺fú yīng

服膺: ghi nhớ trong lòng

Cụm từ
复映片fù yìng piàn

复映片: phim chiếu lại

Cụm từ
复印机fù yìn jī

复印机: máy photocopy

Cụm từ
复印件fù yìn jiàn

复印件: bản photocopy; bản sao

Cụm từ
福音书fú yīn shū

福音书: tin mừng

Cụm từ
复音形fù yīn xíng

复音形: nguyên âm đôi; liên kết âm

Cụm từ
复印纸fù yìn zhǐ

复印纸: giấy máy photocopy

Cụm từ
副议长fù yì zhǎng

副议长: phó chủ tịch

Cụm từ
服用fú yòng

服用: uống (thuốc)

Cụm từ
附庸fù yōng

附庸: chư hầu; phụ thuộc; cấp dưới; phụ kiện

Cụm từ
附庸风雅fù yōng fēng yǎ

附庸风雅: (người không có học) giao du với giới tri thức; giả vờ yêu thích văn hóa; làm ra vẻ am hiểu văn hóa; có sự giả vờ về văn hóa

Cụm từ