拂晓
hừng đông; gần sáng
hừng đông; gần sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 扶餘|扶余 Tiếng Hàn: Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc…
›扶余Fú yúhuyện Phù Dư ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm; Phù Dư, Buyeo Triều Tiên (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại…
›拂扫fú sǎoquét
›拂拭fú shìlau chùi
›拂逆fú nìđi ngược lại; làm điều trái với (mong muốn của ai đó)
›拂尘fú chénphất trần; chổi lông
›拂动fú dòng(gió) làm (tóc, lá, quần áo, v.v.) đung đưa nhẹ; làm rối
›拊掌fǔ zhǎngvỗ tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.