复兴乡
thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
thị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Fuxing của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›复兴门Fù xīng ménkhu Phục Hưng Môn của Bắc Kinh
›复盘fù pán(sau khi hoàn thành ván cờ) chơi lại ván cờ, phân tích nước đi của người chơi; (thị trường chứng khoán) tiếp…
›复兴时代Fù xīng Shí dàithời kỳ Phục hưng
›复兴党Fù xīng dǎngĐảng Baath
›复旧fù jiùkhôi phục cách cũ; quay trở lại quá khứ
›复兴fù xīngphục hồi; phục hưng
›复萌fù méngnảy mầm lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.