富县
huyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
huyện Phú ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›富蕴县Fù yùn xiànhuyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
›富裕县Fù yù xiànhuyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›富翁fù wēngngười giàu; triệu phú; tỷ phú
›富源县Fù yuán xiànhuyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›富源Fù yuánhuyện Fuyuan ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›富民县Fù mín xiànhuyện Fumin ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›富有fù yǒugiàu có; phú quý; sung túc; phong phú về; dồi dào với
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.