复兴时代
thời kỳ Phục hưng
thời kỳ Phục hưng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu Phục Hưng Môn của Bắc Kinh
›复兴fù xīngphục hồi; phục hưng
›复旧fù jiùkhôi phục cách cũ; quay trở lại quá khứ
›复苏fù sūbiến thể của 復甦|复苏[fu4 su1]; phục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi sức; phục sinh
›复苏fù sūphục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi sức; phục sinh
›复兴区Fù xīng qūquận Fuxing của thành phố Hàm Đan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›复兴乡Fù xīng xiāngthị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
›复兴党Fù xīng dǎngĐảng Baath
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.