抚恤
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu thương trìu mến; tình cảm; sự chăm sóc yêu thương; vuốt ve
›抚恤金fǔ xù jīnkhoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp
›抚慰金fǔ wèi jīntiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất
›抚平fǔ pínglàm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)
›抚宁Fǔ nínghuyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
›抚宁县Fǔ níng xiànhuyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
›抚州Fǔ zhōuthành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
›抚州市Fǔ zhōu shìthành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.