Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抚恤撫卹

fǔ xù

抚恤 là gì?

抚恤 [fǔ xù] có nghĩa là (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抚恤 trong tiếng Việt

(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng

Cách đọc và ghi nhớ 抚恤

抚恤 được đọc là fǔ xù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan