福星
linh vật; ngôi sao may mắn
linh vật; ngôi sao may mắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Falstaff (nhân vật trong tác phẩm Shakespeare)
›福气fú qivận may; một phước lành
›福斯特Fú sī tèFoster hoặc Forster (tên); Stephen Collins Foster (1826-1864), nhà soạn nhạc người Mỹ
›福晋fú jìnthời nhà Thanh, từ Mãn Châu chỉ vợ
›福斯Fú sī(Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi); Fox Entertainment Group
›福林fú línforint (tiền tệ Hungary) (từ mượn)
›福摩萨Fú mó sàĐài Loan (Formosa)
›福柯Fú kēMichel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.