复习
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường ray kép (ví dụ: đường sắt); nhiều làn (ví dụ: đường cao tốc); (toán học) đường phức
›复听fù tīngnghe hai lần; loạn thính
›复社Fù shèphong trào đổi mới văn hóa cuối Minh, do Trương Phổ 張溥|张溥[Zhang1 Pu3] và những người khác lãnh đạo
›复叶fù yèlá kép (thực vật)
›复眼fù yǎnmắt kép
›复制fù zhìnhân bản; tạo bản sao; sao chép; tái sản xuất; nhân dòng
›复叠fù diélặp lại từ hoặc âm tiết (như một biện pháp tu từ trong tiếng Trung)
›复制品fù zhì pǐnbản sao; phục chế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.