福煦
Ferdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư lệnh lực lượng đồng minh giai đoạn sau của Thế chiến thứ nhất
Ferdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư lệnh lực lượng đồng minh giai đoạn sau của Thế chiến thứ nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Félix Faure (1841-1899), tổng thống Pháp 1895-1899
›福泽谕吉Fú zé Yù jíFukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại…
›福田康夫Fú tián Kāng fūFUKUDA Yasuo (1936-), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2007-2008
›福尔摩斯Fú ěr mó sīSherlock Holmes, tên là 歇洛克·福爾摩斯|歇洛克·福尔摩斯[Xie1 luo4 ke4 · Fu2 er3 mo2 si1]
›福泽fú zéphúc lành
›福尔摩沙Fú ěr mó shāFormosa (Đài Loan)
›福清市Fú qīng ShìPhúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2 zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›福特Fú tèFord (tên); Ford, hãng xe Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.