赋闲 là gì?
赋闲 [fù xián] có nghĩa là ở nhà không làm gì; đã từ chức; thất nghiệp; bị sa thải; đang nghỉ phép.
Nghĩa của từ 赋闲 trong tiếng Việt
- ở nhà không làm gì
- đã từ chức
- thất nghiệp
- bị sa thải
- đang nghỉ phép
Cách đọc và ghi nhớ 赋闲
赋闲 được đọc là fù xián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ở nhà không làm gì; đã từ chức; thất nghiệp; bị sa thải; đang nghỉ phép”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .