Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 42/73

封开Fēng kāi

封开: huyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
封开县Fēng kāi xiàn

封开县: huyện Fengkai ở Zhaoqing 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
封控fēng kòng

封控: phong tỏa

Cụm từ
风控fēng kòng

风控: kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])

Viết tắt
封口fēng kǒu

封口: đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng

Cụm từ
风口fēng kǒu

风口: lỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng nóng; mốt

Cụm từ
封口费fēng kǒu fèi

封口费: tiền bịt miệng

Cụm từ
风口浪尖fēng kǒu làng jiān

风口浪尖: nơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh

Cụm từ
疯狂fēng kuáng

疯狂: điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại

Cụm từ
蜂蜡fēng là

蜂蜡: sáp ong

Cụm từ
风浪fēng làng

风浪: gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ

Cụm từ
风浪板fēng làng bǎn

风浪板: (Trung) lướt ván buồm; ván buồm

Cụm từ
风冷fēng lěng

风冷: làm mát bằng không khí

Cụm từ
封里fēng lǐ

封里: bìa trước bên trong (đôi khi chỉ cả bìa trước và bìa sau bên trong)

Cụm từ
锋利fēng lì

锋利: sắc bén (ví dụ: lưỡi dao); sắc sảo; đúng trọng tâm

Cụm từ
风力fēng lì

风力: lực gió; năng lượng gió

Cụm từ
凤梨fèng lí

凤梨: quả dứa

Cụm từ
风凉话fēng liáng huà

风凉话: mỉa mai; châm chọc; lời cợt nhả

Cụm từ
风力发电厂fēng lì fā diàn chǎng

风力发电厂: trang trại điện gió; công viên năng lượng gió

Cụm từ
凤梨可乐达fèng lí kě lè dá

凤梨可乐达: piña colada

Cụm từ
凤林Fèng lín

凤林: trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
风铃fēng líng

风铃: chuông gió

Cụm từ
凤林镇Fèng lín zhèn

凤林镇: trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
凤梨释迦fèng lí shì jiā

凤梨释迦: quả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và ở Đài Loan để…

Cụm từ
风力水车fēng lì shuǐ chē

风力水车: cối xay nước chạy bằng sức gió

Cụm từ
凤梨酥fèng lí sū

凤梨酥: bánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan

Cụm từ
风流fēng liú

风流: xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu; lãng mạn; phóng túng; lăng nhăng

Cụm từ
风流佳话fēng liú jiā huà

风流佳话: chuyện tình lãng mạn; cuộc tình lãng mạn

Cụm từ
风流倜傥fēng liú tì tǎng

风流倜傥: phong độ; lịch lãm; hào hoa

Cụm từ
风流蕴藉fēng liú yùn jiè

风流蕴藉: điềm đạm và tao nhã

Cụm từ
风流云散fēng liú yún sàn

风流云散: nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi

Thành ngữ
风流韵事fēng liú yùn shì

风流韵事: thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình

Thành ngữ
风流债fēng liú zhài

风流债: nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình

Cụm từ
凤梨园fèng lí yuán

凤梨园: đồn điền dứa; vườn dứa

Cụm từ
俸禄fèng lù

俸禄: lương của quan chức (thời phong kiến)

Cụm từ
封路fēng lù

封路: phong toả đường; phong toả một con đường

Cụm từ
峰峦fēng luán

峰峦: đỉnh núi và sườn núi; dáng núi gồ ghề

Cụm từ
丰满fēng mǎn

丰满: đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy

Cụm từ
锋芒fēng máng

锋芒: đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong

Cụm từ
锋铓fēng máng

锋铓: biến thể của 鋒芒|锋芒[feng1 mang2]

Cụm từ
锋芒毕露fēng máng bì lù

锋芒毕露: phô diễn tài năng

Cụm từ
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn

锋芒内敛: có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
风马牛不相及fēng mǎ niú bù xiāng jí

风马牛不相及: hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan

Thành ngữ
丰满区Fēng mǎn qū

丰满区: quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
风貌fēng mào

风貌: phong cách; tác phong; tinh thần

Cụm từ
凤毛麟角fèng máo lín jiǎo

凤毛麟角: nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm

Thành ngữ
风马旗fēng mǎ qí

风马旗: cờ cầu nguyện Tây Tạng

Cụm từ
丰美fēng měi

丰美: phong phú và thịnh vượng

Cụm từ
冯梦龙Féng Mèng lóng

冯梦龙: Phùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3…

Cụm từ
蜂蜜fēng mì

蜂蜜: mật ong

Cụm từ
风靡fēng mǐ

风靡: thời trang; phổ biến

Cụm từ
封面fēng miàn

封面: bìa (của ấn phẩm)

Cụm từ
锋面fēng miàn

锋面: front (khí tượng)

Cụm từ
蜂蜜酒fēng mì jiǔ

蜂蜜酒: rượu mật ong

Cụm từ
奉命fèng mìng

奉命: nhận lệnh; làm theo lệnh; hành động theo lệnh

Cụm từ
蜂鸣器fēng míng qì

蜂鸣器: chuông báo

Cụm từ
风靡一时fēng mǐ yī shí

风靡一时: thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Thành ngữ
疯魔fēng mó

疯魔: điên; cuồng; bị mê hoặc; mê hoặc

Cụm từ
风魔fēng mó

风魔: biến thể của 瘋魔|疯魔[feng1 mo2]

Cụm từ
枫木fēng mù

枫木: gỗ phong

Cụm từ