Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风铃風鈴

fēng líng

风铃 là gì?

风铃 [fēng líng] có nghĩa là chuông gió.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风铃 trong tiếng Việt

chuông gió

Cách đọc và ghi nhớ 风铃

风铃 được đọc là fēng líng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuông gió”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan