Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
(từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
âm điệu bình thường; hòa âm hàng ngày; hợp âm thông thường
hướng ngược; lùi
(dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha
dư âm; phản ứng; tiếng vang
trở về quê hương
lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
(điện tử) mạch đảo; cổng NOT
trở về trường
lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực
dấu gạch chéo ngược (tin học)
dấu gạch chéo ngược (tin học); đường chéo ngược
lá muồng (Folium sennae)
lưu luyến thế gian; tâm hồn vướng bận trần tục
phiền lòng; bực bội
tân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe); phục hồi (quần áo cũ); mới nổi
tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn
nhiều sao; bầu trời đầy sao
chống doping; chống kích thích; chính sách chống ma túy trong thể thao
toàn tính luyến
rắc rối; lo lắng; điều gì đó trong lòng
xây lại (nhà hoặc đường); đại tu
vĩ cầm (từ mượn)
phép nghịch đảo (hình học)
sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng
biến thể của 繁衍[fan2 yan3]
vu cáo ngược lại
nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书