Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 44/73

凤山Fèng shān

凤山: huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan

Cụm từ
奉上fèng shàng

奉上: dâng lên

Cụm từ
风尚fēng shàng

风尚: phong tục hiện tại; cách làm hiện tại

Cụm từ
凤山市Fèng shān shì

凤山市: thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan

Cụm từ
凤山县Fèng shān xiàn

凤山县: huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
封沙育林fēng shā yù lín

封沙育林: trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)

Thành ngữ
封神榜Fēng shén Bǎng

封神榜: Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật…

Cụm từ
封圣fēng shèng

封圣: (Công giáo) phong thánh

Cụm từ
丰盛fēng shèng

丰盛: phong phú; thịnh soạn

Cụm từ
风声fēng shēng

风声: tiếng gió; tin đồn; bàn tán; tin tức; danh tiếng

Cụm từ
风声鹤唳fēng shēng hè lì

风声鹤唳: nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động

Thành ngữ
风声紧fēng shēng jǐn

风声紧: (ẩn dụ) tình hình căng thẳng

Cụm từ
风生水起fēng shēng shuǐ qǐ

风生水起: nghĩa đen: gió nổi lên tạo sóng trên nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hưng thịnh; phát đạt; thịnh vượng

Thành ngữ
奉申贺敬fèng shēn hè jìng

奉申贺敬: lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)

Cụm từ
封神演义Fēng shén Yǎn yì

封神演义: Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3…

Cụm từ
风湿fēng shī

风湿: bệnh thấp khớp

Cụm từ
风蚀fēng shí

风蚀: xói mòn do gió

Cụm từ
风湿关节炎fēng shī guān jié yán

风湿关节炎: viêm khớp dạng thấp

Cụm từ
风湿热fēng shī rè

风湿热: sốt thấp khớp

Cụm từ
风湿性关节炎fēng shī xìng guān jié yán

风湿性关节炎: viêm khớp dạng thấp

Cụm từ
丰收fēng shōu

丰收: được mùa

Cụm từ
枫树fēng shù

枫树: cây phong

Cụm từ
风霜fēng shuāng

风霜: gió sương; bóng hình: gian khổ

Cụm từ
沣水Fēng shuǐ

沣水: sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西[Shan3 xi1], phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]

Cụm từ
丰水fēng shuǐ

丰水: nước dồi dào; mực nước cao

Cụm từ
风水fēng shuǐ

风水: phong thủy; thuật phong thủy

Cụm từ
风水轮流fēng shuǐ lún liú

风水轮流: xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]

Cụm từ
风水轮流转fēng shuǐ lún liú zhuàn

风水轮流转: vận may thay đổi; thời thế thay đổi

Cụm từ
风水先生fēng shuǐ xiān sheng

风水先生: thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm

Cụm từ
丰顺Fēng shùn

丰顺: huyện Fengshun ở Meizhou 梅州, Quảng Đông

Cụm từ
丰顺县Fēng shùn xiàn

丰顺县: huyện Fengshun ở Meizhou 梅州, Quảng Đông

Cụm từ
丰硕fēng shuò

丰硕: dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên v.v.)

Cụm từ
奉祀fèng sì

奉祀: thờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần linh, tổ tiên,...)

Cụm từ
封四fēng sì

封四: bìa sau

Cụm từ
奉送fèng sòng

奉送: (kính ngữ) tặng

Cụm từ
风俗fēng sú

风俗: phong tục xã hội; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
风速fēng sù

风速: tốc độ gió

Cụm từ
烽燧fēng suì

烽燧: đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)

Cụm từ
风速计fēng sù jì

风速计: máy đo tốc độ gió

Cụm từ
封锁fēng suǒ

封锁: phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn

Cụm từ
封锁线fēng suǒ xiàn

封锁线: đường phong tỏa; hàng rào phong tỏa; LT:道[dao4]

Cụm từ
丰台Fēng tái

丰台: Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh

Cụm từ
凤台Fèng tái

凤台: Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy

Cụm từ
丰台区Fēng tái Qū

丰台区: Phụng Đài, một quận nội thành phía tây nam Bắc Kinh

Cụm từ
凤台县Fèng tái Xiàn

凤台县: Fengtai, một huyện ở Huainan 淮南[Huai2nan2], An Huy

Cụm từ
疯瘫fēng tān

疯瘫: biến thể của 風癱|风瘫[feng1 tan1]

Cụm từ
风瘫fēng tān

风瘫: bị liệt

Cụm từ
枫糖fēng táng

枫糖: si rô phong

Cụm từ
封套fēng tào

封套: phong bì; vỏ bọc; áo (sách); bao đĩa (nhạc)

Cụm từ
凤体fèng tǐ

凤体: (cổ) thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu

Cụm từ
奉天Fèng tiān

奉天: tên cũ của Thẩm Dương 瀋陽|沈阳 ở tỉnh Liêu Ninh hiện nay

Cụm từ
丰田Fēng tián

丰田: Toyota hoặc Toyoda (tên); Toyota, hãng xe hơi Nhật Bản

Cụm từ
风恬浪静fēng tián làng jìng

风恬浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
封条fēng tiáo

封条: niêm phong

Cụm từ
风调雨顺fēng tiáo yǔ shùn

风调雨顺: thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng

Thành ngữ
风投fēng tóu

风投: đầu tư mạo hiểm (viết tắt của 風險投資|风险投资[feng1 xian3 tou2 zi1])

Viết tắt
风头fēng tóu

风头: hướng gió; cách gió thổi; bóng chỉ xu hướng; hướng phát triển của sự kiện; tình hình phát triển (đặc biệt ảnh hưởng đến bản thân); dư luận (về…

Cụm từ
凤头百灵fèng tóu bǎi líng

凤头百灵: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca mào (Galerida cristata)

Cụm từ
凤头蜂鹰fèng tóu fēng yīng

凤头蜂鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều ong mào (Pernis ptilorhynchus)

Cụm từ
凤头麦鸡fèng tóu mài jī

凤头麦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) chim te te phương bắc (Vanellus vanellus)

Cụm từ