冯梦龙
Phùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1]
Phùng Mộng Long (1574-1646), tiểu thuyết gia cuối triều Minh viết bằng bạch thoại, tác giả của "Cổ kim tiểu thuyết" 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phùng Đức Anh (1935-), tiểu thuyết gia hiện thực xã hội chủ nghĩa, tác giả của "Khổ thái hoa" 苦菜花[ku3 cai4…
›冯骥才Féng Jì cáiPhùng Kỵ Tài (1942-), tiểu thuyết gia từ Thiên Tân, tác giả của Người phi thường trong thế giới bình thường…
›冯友兰Féng Yǒu lánPhùng Hữu Lan (1895-1990), triết gia Trung Quốc xuất sắc
›冯德莱恩Féng dé lái ēnUrsula von der Leyen (1958-), chính trị gia Đức, chủ tịch Ủy ban Châu Âu từ năm 2019
›冯武Féng WǔFeng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮竇伯|冯窦伯[Feng2…
›冯玉祥Féng Yù xiángPhùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch
›冯窦伯Féng Dòu bóFeng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮武|冯武[Feng2 Wu3]
›冯内果Féng nèi guǒKurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.