风浪
gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơn bão; làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.); sự cuồng nhiệt hoặc mốt
›风洞fēng dònghầm gió
›风火轮fēng huǒ lún(võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên…
›风浪板fēng làng bǎn(Trung) lướt ván buồm; ván buồm
›风凉话fēng liáng huàmỉa mai; châm chọc; lời cợt nhả
›风流蕴藉fēng liú yùn jièđiềm đạm và tao nhã
›风泼fēng pōđiên cuồng
›风流债fēng liú zhàinghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.