Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风浪風浪

fēng làng

风浪 là gì?

风浪 [fēng làng] có nghĩa là gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风浪 trong tiếng Việt

  1. gió và sóng
  2. nước động
  3. (ví von) gian khổ

Cách đọc và ghi nhớ 风浪

风浪 được đọc là fēng làng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan