凤林镇
trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
›凤山Fèng shānhuyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
›凤梨酥fèng lí sūbánh dứa, món bánh ngọt truyền thống của Đài Loan
›凤梨释迦fèng lí shì jiāquả na khắc hậu, lai giữa mãng cầu dai (Annona cherimola) và na (Annona squamosa): một loại cây trồng ở vùng…
›凤山市Fèng shān shìthành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
›凤庆县Fèng qìng XiànFengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›凤庆Fèng qìngFengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›凤冈县Fèng gāng xiànhuyện Fenggang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.