Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风貌風貌

fēng mào

风貌 là gì?

风貌 [fēng mào] có nghĩa là phong cách; tác phong; tinh thần.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风貌 trong tiếng Việt

  1. phong cách
  2. tác phong
  3. tinh thần

Cách đọc và ghi nhớ 风貌

风貌 được đọc là fēng mào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phong cách; tác phong; tinh thần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan